Mô tả chi tiết mã hs phụ gia thực phẩm

Mã HS (Hệ thống Mã hàng hóa) trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm là một khía cạnh quan trọng, đóng vai trò không thể phủ nhận trong việc quản lý, xuất nhập khẩu và theo dõi chất liệu sử dụng trong sản xuất thực phẩm. Việc mô tả chi tiết mã HS phụ gia thực phẩm không chỉ giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về các quy định và yêu cầu mà còn đặt ra những tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cao trong quá trình sản xuất và tiêu thụ. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết và ứng dụng đúng các mã HS để thúc đẩy sự minh bạch và chất lượng trong ngành công nghiệp thực phẩm.

Mô tả chi tiết mã hs phụ gia thực phẩm
Mô tả chi tiết mã hs phụ gia thực phẩm

1. Mã HS là gì?

Mã HS (Hệ thống Mã hàng hóa) là một hệ thống mã số quốc tế được sử dụng để phân loại và định danh các loại hàng hóa xuất nhập khẩu. Mỗi loại hàng hóa được gán một mã số đặc biệt, giúp xác định rõ ràng và nhanh chóng trong quá trình thương mại quốc tế. Mã HS thường bao gồm sáu chữ số, tạo nên một cấu trúc phân loại hệ thống dựa trên các yếu tố như ngành công nghiệp, loại hình sản phẩm, và nguồn gốc xuất xứ.

Trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm, mã HS chơi một vai trò quan trọng để xác định và đặt ra các quy định về xuất nhập khẩu, quản lý chất liệu trong sản xuất, và đảm bảo tính minh bạch và an toàn của sản phẩm. Mã HS giúp các doanh nghiệp và cơ quan quản lý theo dõi và kiểm soát chặt chẽ các quá trình liên quan đến phụ gia thực phẩm trong chuỗi cung ứng thực phẩm toàn cầu.

2. Mã HS của phụ gia thực phẩm

Căn cứ theo Thông tư 40/2016/TT-BYT quy định danh mục mã HS phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm
32030010 Carbon thực vật Vegetable carbon
32030010 Màu bắp cải đỏ Red cabbage colour
29171900 Acid succinic Succinic acid
28332990 Kali hydro sulfat Potassium hydrogen sulfate
29211900 DL-Alanin Alanin, DL-
29224990 Glycin Glycine
29420000 Glycyrrhizin Glycyrrhzin
29349990 Acesulfam kali Acesulfame

Potassium

38249099 Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
35051090 Acetylated Distarch Adipat Acetylated Distarch Adipat
35051090 Acetylated Distarch Phosphat Acetylated Distarch Phosphate
29420000 Acetylated oxydized starch Acetylated oxydized starch
29152100 Acid acetic băng Acetic acid, Glacial
29171290 Acid adipic Adipic acid
39131000 Acid alginic Alginic acid
29362700 Acid ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-)
29163100 Acid benzoic Benzoic Acid
29181400 Acid citric Citric Acid
29213000 Acid cyclamic Cyclamic acid
29362700 Acid erythorbic (acid isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
29151100 Acid formic Formic acid
29171900 Acid fumaric Fumaric Acid
29181600 Acid gluconic Gluconic acid
29224210 Acid glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L(+)-
29349910 Acid guanylic Guanylic Acid, 5’-
28061000 Acid hydrocloric HydroChloric acid
29349990 Acid inosinic Inosinic Acid,5’-
29181100 Acid lactic (L-, D- và DL-) Lactic acid, L-, D- and DL-
29181900 Acid malic Malic Acid (DL-)
28092039 Acid orthophosphoric Orthophosphoric Acid
29155000 Acid propionic Propionic Acid
29161900 Acid sorbic Sorbic Acid
29181200 Acid tartric Tartaric Acid (L (+)-)
29159090 Acid thiodipropionic Thiodipropionic acid
Alpha amylase từ: Alpha amylases from:
35079000 – Aspergillus orysee var. – Aspergillus orysee var.
35079000 – Bacillus licheniformis – Bacillus licheniformis
35079000 – Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis – Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
35079000 – Bacillus stearothermophilus – Bacillus stearothermophilus
35079000 – Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis – Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
35079000 – Bacillus subtilis – Bacillus subtilis
29362800 AIpha-Tocopherol d-alpha-Tocopherol
29171290 Amoni adipat Ammonium adipate
39131000 Amoni alginat Ammonium alginate
28369910 Amoni carbonat Ammonium carbonate
28271000 Amoni clorid Ammonium Chloride
28369990 Amoni hydro carbonat Ammonium hydrogen carbonate
29181100 Amoni lactat Ammonium lactate
28353990 Amoni polyphosphat Ammonium polyphosphates
29152990 Amonium acetat Ammonium acetate
28352990 Amonium dihydrogen phosphat Ammonium dihydrogen phosphate
29157010 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate
29157030 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate
29242910 Aspartam Aspartame
29270010 Azodicacbonamid Azodicarbonamide
29369000 Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)
29369000 Beta-Caroten, Blakeslea trispora Beta-Caroten, Blakeslea trispora
28352990 Bone phosphat Bone phosphate
39129090 Bột cellulose Powdered cellulose
07129090 Bột Konjac Konjac flour
25262010 Bột talc Talc
32041190 Brilliant black Brilliant black
32041190 Brilliant blue FCF Brilliant Blue FCF
29093000 Butyl hydroxy anisol (BHA) ButylatedHydroxyanisole
29071900 Butyl hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene
28352990 Các muối amoni của acid phosphatidic Ammonium salts of Phosphatidic acid
29181510 Các muối calci citrat Calcium Citrates
29349910 Calci 5’guanylat Calcium 5’guanylate
29349910 Calci 5’-inosinat Calcium 5’-inosinate
29349910 Calci 5’-ribonucleotid Calcium 5’- ribonucleotides
29152990 Calci acetat Calcium Acetate
39131000 Calci alginat Calcium alginate
29181590 Calci ascorbat Calcium Ascorbate
29163100 Calci benzoat Calcium Benzoate
28365000 Calci carbonat Calcium Carbonate
29335990 Calci cyclamat Calciumcyclamate
28352600 Calci dihydro diphosphat Calcium dihydrogen diphosphate
29181600 Calci gluconat Calcium Gluconate
29224290 Calci glutamat Calcium di-L- Glutamate
28353990 Calci polyphosphat Calcium polyphosphates
28390000 Calci silicat Calcium Silicate
29161900 Calci sorbat Calcium Sorbate
28112100 Carbon dioxyd Carbon dioxyde
29181600 Kali gluconat Potassium Gluconate
29231000 Lecitin Lecithin
29224290 Magnesi di-L glutamat Magnesium di-L glutamate
29181600 Magnesi gluconat Magnesium gluconate
28369990 Magnesi hydroxy carbonat Magnesium Hydroxyde Carbonate
28161000 Magnesi hydroxyd Magnesium hydroxyde
29181100 Magnesi lactat, DL- Magnesium lactate, DL-
28399000 Magnesi silicat Magnesium Silicate
28332100 Magnesi sulfat Magnesium sulfate
28399000 Magnesi trisilicat Magnesium Trisilicate
29224290 Monoamoni glutamat Monoammonium Glutamate
29224290 Monokali glutamat Monopotassium L- Glutamate
29224220 Mononatri glutamat Monosodium L- Glutamate
29231000 Muối và este của cholin Choline salts and estes
29181600 Natri gluconat Sodium Gluconate
28363000 Natri hydro carbonat Sodium hydrogen carbonate
28331900 Natri hydro sulfat Sodium hydrogen sulfate
28151100
28151200
Natri hydroxyd Sodium Hydroxyde Dạng rắn và dạng lỏng
29181100 Natri lactat Sodium Lactate
28342990 Natri nitrat Sodium nitrate
28341000 Natri nitrit Sodium nitrite
29071900 Natri ortho-phenylphenol Sodium ortho- Phenylphenol
28353110 Natri polyphosphat Sodium polyphosphate
29155000 Natri propionat Sodium Propionate
29251100 Natri saccharin Sodium saccharin
28369990 Natri sesquicarbonat Sodium sesquicarbonate
28183000 Nhôm hydroxyd Aluminium hydroxyde
28211000 Oxyd sắt đen Iron oxyde, Black
28211000 Oxyd sắt đỏ Iron oxyde, Red
28211000 Oxyd sắt vàng Iron oxyde, Yellow
17023010 Polydextrose Polydextroses
29053200 Propylen glycol Propylene Glycol
29362300 Riboflavin Riboflavin
29362300 Riboflavin từBacillus subtilis Riboflavin fromBacillus subtilis
12122110 Rong biển eucheuma đã qua chế biến Processed eucheuma seaweed
29251100 Saccharin Saccharin
15211000 Sáp candelila Candelilla Wax
15211000 Sáp carnauba Carnauba Wax
15219010 Sáp ong Beeswax
29181600 Săt (II) gluconat Ferrous gluconate
29054400 Siro sorbitol Sorbitol Syrup
29054400 Sorbitan monolaurat Sorbitan monolaurate
29054400 Sorbitan monooleat Sorbitan monooleate
29054400 Sorbitan monopalmitat Sorbitan monopalmitate
29054400 Sorbitan monostearat Sorbitan monostearate
29054400 Sorbitan tristearat Sorbitan tristearate
29054400 Sorbitol Sorbitol
28353990 Tetrakali diphosphat Tetrapotassium diphosphate
28353990 Tetranatri diphosphat Tetrasodium diphosphate
13023100 Thạch Aga Agar
29389000 Thaumatin Thaumatin
28273990 Thiếc clorid Stannous chloride
28352590 Tricalci orthophosphat Tricalcium Orthophosphate
29181590 Triethyl citrat Triethyl citrate
29181590 Trikali citrat Tripotassium Citrate
28352990 Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate
28352990 Trimagnesi orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates
29181590 Trinatri citrat Trisodium Citrate
28352910 Trinatri diphosphat Trisodium diphosphate
28352910 Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate
09103000 Turmeric Turmeric
71081100 Vàng Gold * Có thay đổi (Chỉ sửdụng dạng bột, nguyênchất và thực phẩm)
29054900 Xylitol Xylitol là xyltol tinh khiết
32041700 Zeaxathin tổng hợp Zeaxathin, synthetic không chiết từ thựcvật
2934 Alitam Alitame Chất tạo ngọt
32041700 Allura red AC Allura Red AC Chất phẩm màu
7106.10.00 Bạc Silver Chất phẩm màu
32030010 Beet red Beet red Chất phẩm màu
29163200 Benzoyl peroxyd Benzoyl peroxyde Chất tẩy màu, chấtxửlý bột, chất bảo quản
32030010 Beta-Apo-Carotenal Carotenal, Beta-Apo- 8’- Chất phẩm màu
35051090 Beta-Cyclodextrin Cyclodextrin, beta- Chất mang, chất ổn định, chất làm dày
35079000 Bromelain Bromelain Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chấtổnđịnh
32030010 Brown HT Brown HT Chất phẩm màu
38231990 Các acid béo Fatty acids Chất chống tạo bột
28272010 Calci clorid Calcium Chloride Chất làm rắn chắc,chấtổn định, chất làm dầy
28272090
29212100 Calci dinatri etylen- diamin-tetra-acetat Calcium disodium ethylenediamine tetra acetate Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu,chất bảo quản
28372000 Calci ferroxyanid Calcium Ferrocyanide Chất chống đôngvón
28322000 Calci hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Chất bảo quản, chất chốngoxi hóa
28259000 Calci hydroxyd Calcium Hydroxyde Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc
29181100 Calci lactat Calcium Lactate Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
29171900 Calci malat Calcium DL- Malate Chất điều chỉnh độ acid
28399000 Calci nhôm silicat Calcium Aluminium Silicate Chất chống đôngvón
29155000 Calci propionat Calcium propionate Chất bảo quản
29251100 Calci saccharin Calcium saccharin Chất tạo ngọt
29181100 Calci stearoyl lactylat Calcium stearoyl lactylate Chất nhũ hóa, chấtxửlý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
28332990 Calci sulfat Calcium Sulphate Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chấttạophức kim loại, chấtổnđịnh
32030010 Canthaxanthin Canthaxanthine Phẩm màu
17029040 Caramen nhóm I (không xử lý) Caramel I- Plain Phẩm màu
17029040 Caramen nhóm II (xử lý sulfit) Caramel II- Sulfite process Phẩm màu
17029040 Caramen nhóm III (xử lý amoni) CaramelIII- Ammonia Process Phẩm màu
17029040 Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process Phẩm màu
32041700 Carmin Carmines Phẩm màu
32041700 Carmoisin Azorubine (Carmoisine) Phẩm màu
32030010 Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes) Phẩm màu
13023910 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồmfurcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includesfurcellaran) Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chấtnhũ hóa, chất tạo gel,chất làm bóng, chất giữẩm, chất ổn định,chất làm dầy
39129020 Cellulose Cellulose Chất ổn định
39129090
39129020 Cellulose vi tinh thể Microcrystalline cellulose Chất độn, chất chốngđông vón, chất mang,chất nhũ hóa,chất tạo
39129090
32030010 Chất chiết xuất từ annatto, bixin based Annatto Extracts, bixin based Phẩm màu
32030010 Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based Annatto extracls, norbixin-based Phẩm màu
13021990 Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I Quillaia extract type I Chất tạo bọt, chấtnhũhóa
13021990 Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II Quillaia extract typeII Chất tạo bọt, chất nhũhóa
32030010 Chất chiết xuất từ vỏ nho Grape Skin Extract Phẩm màu
32030010 Clorophyl Chlorophylls Phẩm màu
39123100 Cross-linked natri caboxymethyl cellulose Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose Chất ổn định, chất làmdầy
32030010 Curcumin Curcumin Phẩm màu
210690 Curdlan Curdlan Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chấtổn định, chất làm dầy
35051010 Cyclodextrin Cyclodextrin Chất làm dầy, chấtổnđịnh
15153010 Dầu Castor Castor oil Chất chống đông vón,chất mang, chất nhũ hóa,chất làm bóng
15153090
15180014 Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids Chất nhũ hóa
Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Chất làm bóng
Dầu khoáng, độ nhớt cao Mineral Oil, high viscosity Chất làm bóng, chất chống đông vón
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1 mineral oil, medium and low viscosity, class 1 Chất làm bóng
35051010 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
3105.10.20
3105.30.00
Diamoni hydro phosphat Diammonium hydrogen phosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữẩm, chất tạophức kim loại, chấtổnđịnh, chất làm dày
28352590 Dicalci diphosphat Dicalcium diphosphate Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa,chất tạo phức kimloại,chất giữ ẩm, chất làm dày
28352600 Dicalci orthophosphat Dicalcium Orthophosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữẩm, chất tạoxốp, chất tạo phứckimloại, chất ổn định, chấtlàm dày
29349990 Dikali 5’-guanylat Dipotassium 5’- guanylate Chất điều vị
28352590 Dikali diphosphat Dipotassium diphosphate Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa,chất giữẩm, chất làm dày
28352590 Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón,chất làm rắn chắc, chấtxử lý bột, chất giữẩm,chất tạo phức kim loại
29181300 Dikali tactrat Dipotassium Tartrate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
29309090 Dilauryl thiodipropionat Dilauryl thiodipropionate Chất chống oxy hóa
29209090 Dimethyl dicarbonat Dimethyldicarbonate Chất bảo quản
29224220 Dinatri 5’-guanylat Disodium 5’- guanylate Chất điều vị
29224990 Dinatri 5’-inosinat Disodiuni 5’-inosinate Chất điều vị
29349990 Dinatri 5’-ribonucleotid Disodium 5’- ribonucleotides Chất điều vị
28353990 Dinatri diphosphat Disodium diphosphate Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độacid
29224990 Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA) Disodium ethylenediaminetetra acetate Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu,chất bảo quản
29181590 Dinatri monohydro citrat Disodium monohydrogen citrate Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kimloại,chất làm dầy
28352200 Dinatri orthophosphat Disodium hydrogen phosphate Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
29181300 Dinatri tactrat Disodium Tartrate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
28112210 Dioxyd silic vô định hình Silicon Dioxyde, Amorphous Chất chống đông vón,chất chống tạo bọt, chất mang
28112290
28230000 Dioxyd titan Titanium Dioxyde Phẩm màu
29054500 Distarch Glycerol Distarch Glycerol Chất xử lý bột
28352990 Distarch Phosphat Distarch Phosphate Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
29362800 dl-alpha-Tocopherol dl-alpha-Tocopherol Chất chống oxy hóa
29054900 Erythritol Erythritol Chất điều vị, chất giữẩm, chất tạo ngọt
32041900 Erythrosin Erythrosine Phẩm màu
29163990 Este của acid ricioleic với polyglycerol Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid Chất nhũ hóa
29163990 Este của acid béo với propylen glycol Propylene glycol esters offatty acids Chất nhũ hóa
29163990 Este của glycerol với acid citric và acid béo Citric and fatty acid esters of glycerol Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chấtổn định
29163990 Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol Chất nhũ hóa, chất tạophức kim loại, chấtổnđịnh
29163990 Este của glycerol với acid lactic và các acid béo Lactic and fatty acid esters of Glycerol Chất nhũhóa, chất tạophức kim loại, chấtổnđịnh
29163990 Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid Chấtnhũ hóa, chấtổnđịnh, chất làm dầy
29163990 Este của polyglycerol với acid béo Polyglycerol esters of fatty acids Chất nhũ hóa
29163990 Este của sucrose với các axít béo Sucrose Esters of fatty acids Chất nhũ hóa
29201100 Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8’- Carotenic Beta-Apo-8’- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester Phẩm màu
29329990 Ethyl maltol Ethyl maltol Chất điều vị
39123900 Ethyl xenlulose Ethyl cellulose Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chấtlàm bóng, chất làmdầy
39123900 Ethylhydroxyethyl cellulose Ethylhydroxyethyl cellulose Chất Nhũ hóa, chấtổnđịnh, chất làm dầy
29182990 Etyl pra-Hydroxybenzoat Etyl pra- Hydroxybenzoate Chất bảo quản
32129021 Fast green FCF Fast Green FCF Phẩm màu
29400000 Gama-Cyclodextrin, Cyclodextrin, gama- Chất làm dầy, chấtổnđịnh
29400000 Glucono delta-Lacton Glucono Delta- Lactone Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chấtổn định
35079000 Glucose oxydase Glucose oxydase Enzym, chất chống oxy hóa
29054500 Glycerol Glycerol Chất làm dầy,chất giữẩm
38063010 Glycerol esters của nhựa cây Glycerol esters of wood resin Chất nhũ hóa, chất ổnđịnh
38063090
38069010
38069090
13012000 Gôm arabic Arabic Gum (Acacia Gum) Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
13023990 Gôm cassia Cassia Gum Chất nhũ hóa, chấttạogel, chất ổn định, chấtlàm dầy
13023990 Gômđậu carob Carob bean Gum Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất ổn định
13023200 Gôm gua Guar Gum Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất ổn định
13023990 Gôm karaya Karaya Gum Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất ổn định
13023990 Gôm tara Tara Gum Chất làm dầy, chất gel, chất ổn định
13023990 Gôm tellan Gellan Gum Chất làm dầy, chấtổnđịnh
13023990 Gôm tragacanth Tragacanth Gum Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất ổn định
13023990 Gôm xanthan Xanthan Gum Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất tạo gel, chấtổn định
29339990 Hexamethylen tetramin Hexamethylene tetramine Chất bảo quản
39123900 Hydroxylpropyl methyl xenlulose Hydroxylpropyl methyl cellulose Chất nhũhóa, chấtlàmbóng, chất ổn định, chất làm dầy
39123900 Hydroxylpropyl xenlulose Hydroxylpropyl cellulose Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làmbóng, chất ổn định
38249070 Hydroxypropyl Distarch Phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
38249070 Hydroxypropyl Starch Hydroxypropyl Starch Chất xử lý bột, chất nhũ hóa,chất ổn định,chất làm dầy
32030010 Indigotin (Indigocarmin) Indigotine Phẩm màu
29400000 Isomalt Isomalt Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chấtđộn, chất làm bóng
29181590 Isopropyl citrat Isopropyl citrates Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản
29349990 Kali 5’-inosinat Potassium 5’- inosinate Chất điều vị
29152990 Kali acetal Potassium acetate Chất điều chỉnh độ acid
29152990 Kali acetat (các muối) Potassium acetates Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định
29171290 Kali adipat Potassium adipate Chất điều chỉnh độ acid
39131000 Kali alginat Potassium Alginate Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạogel, chất làm bóng, chất giữẩm, chất tạophức kim loại, chấtổn định
29181590 Kali ascorbat Potassium Ascorbate Chất chống oxy hóa
29163100 Kali benzoat Potassium Benzoate Chất bảo quản
28322000 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Chất bảo quản, chất chống đông vón
28364000 Kali carbonat Potassium carbonate Chất ổn định, chất chống oxy hóa
28273990 Kali clorid Potassium Chloride Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy
29152990 Kali diacetat Potassium diacetate Chất điều chỉnh độ acid
29181590 Kali dihydro citrat Potassium Dihydrogen Citrate Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại
28372000 Kali ferrocyanid Potassium Ferrocyanide Chất chống đôngvón
28152000 Kali hydroxyd Potassium Hydroxyde Chất điều chỉnh độ acid
28152000 Kali hyrdro malat Potassium hyrdrogen malate Chất điều chỉnh độ acid
28364000 Kali hyrogen carbonate Potassium hyrogen carbonate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chấtổn định
29181100 Kali lactat Potassium Lactate Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa
29181900 Kali malat Potassium malate Chất điều chỉnh độ acid
28322000 Kali metabisulfit Potassium Metabisulphite Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột.
29181300 Kali natri tartrat Potassium sodium L(+)-Tartrate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
28421000 Kali nhôm silicat Potassium aluminium silicate Chất chống đôngvón
28342100 Kali nitrat Potassium nitrate Chất giữ màu, chất bảo quản
28341000 Kali nitrit Postasium nitrite Chất bảo quản
28353990 Kali polyphosphat Potassium polyphosphate Chất tạo phức kim loại, chấtđiều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa,chất làm bóng, chất giữẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làmdày
29155000 Kali propionat Potassium propionate Chất bảo quản
29251100 Kali saccharin Potassium saccharin Chất tạo ngọt
28399000 Kali silicat Potassium silicate Chất chống đông vón
29161900 Kali sorbat Potassium Sorbate Chất bảo quản
28332990 Kali sulfat Potassium Sulfate Chất điều chỉnh độ acid
28322000 Kali sulfit Potassium Sulphite Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
28112990 Khí nitơ oxyd Nitrous oxyde Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy
28011000 Khí clor Chlorine Chất xử lý bột
28112990 Khí clor dioxyd Chlorine dioxyde Chất xử lý bột
28043000 Khí nitơ Nitrogen Chất khí đẩy, chất khíbao gói, chất khí đẩy
27111200 Khí propan Propane Chất khí đẩy
29400000 Lactitol Lactitol Chất nhũ hóa, chấttạongọt, chất làm dầy
29159020 Lauric argrinatethyleste Lauric argrinateethylester Chất bảo quản
35079000 Lipase Lipases Chất ổn định
32030010 Lutein from tagets erecta Lutein from tagets erecta Phẩm màu
13023990 Lycopen chiết xuất từ cà chua Lycopenes extract from tomato Phẩm màu
13023990 Lycopen tổng hợp Lycopenes, synthetic Phẩm màu
13023990 Lycopen, Blakeslea trispora Lycopene, Blakeslea trispora Phẩm màu
35079000 Lysozym Lysozyme Chất bảo quản
28352990 Magesi hydro phosphat Magesium hydrogen phosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạophức kim loại, chấtổnđịnh, chất làm dày
25191000 Magnesi carbonat Magnesium Carbonate Chất điều chỉnh độacid, chất chống đôngvón, chất ổn địnhmàu
28369990
29181590 Magnesi citrat Magnesium citrate Chất điều chỉnh độ acid
28273100 Magnesi clorid Magnesium Chloride Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chấtổn định
29400000 Maltitol Maltitol Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chấtổn định, chất tạo ngọt
29400000 Maltol Maltol Chất điều vị
29054300 Manitol Mannitol Chất chống đông vón,chất độn, chất giữ ẩm,chất ổn định, chất tạongọt
39123900 Methyl Cellulose Methyl Cellulose Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
39123900 Methyl ethyl xenlulose Methyl Ethyl Cellulose Chất làm dầy, chất nhũhóa, chất tạo gel, chấtổn định
29163100 methyl pra- Hydroxybenzoat methyl pra- Hydroxybenzoate Chấtbảo quản
28352990 Mono magnesi orthophosphat Monomagnesium orthophosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
15200090 Mono và diglycerid của các acid béo Mono- and Di- Glycerides of fatty acids Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chấtổnđịnh
28352600 Monocalci orthophosphat Monocalcium Orthophosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kimloại
28352400 Monokali orthophosphat Potassium dihydrogen phosphate Chất ổn định, chất điều chỉnhđộ acid, chất chống đôngvón,chất nhũ hóa, chất làmrắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chấttạo xốp, chất tạo phứckim loại
29181300 Monokali tartrat Monopotassium Tartrate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổnđịnh
28352200 Mononatri orthophosphat Sodium dihydrogen phosphate Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đôngvón
29181300 Mononatri tartrat Monosodium Tartrate Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
35051090 Monostarch phosphat Monostarch Phosphate Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
29242910 Muối aspartam- acesulfame Aspartame- acesulfame salt Chất tạo ngọt
29157010 Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4) Chất chống đông vón,chất nhũ hóa, chấtổnđịnh
29157030
29159020
29161500 Muối của acid oleic (Ca, Na, K) Salts of Oleic acid (Ca, Na, K) Chất chống đôngvón,chất nhũ hóa, chất ổnđịnh
29419000 Natamycin Natamycin Chất bảo quản
29152910 Natri acetat Sodium acetate Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
29171290 Natri adipat Sodium adipate Chất điều chỉnh độ acid
39131000 Natri alginat Sodium alginate Chất độn, chất chốngđông vón, chất mang,chất nhũ hóa, chất tạobọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làmdầy
29362700 Natri ascorbat Sodium Ascorbate Chất chống oxy hóa
29163100 Natri benzoat Sodium Benzoate Chất bảo quản
39123100 Natri cacboxymethyl cellulose Sodium carboxymethyl cellulose Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chấtổnđịnh, chất giữ ẩm, chấtlàm rắn chắc,chất tạo gel
28353110 Natri calci polyphosphat Sodium calcium polyphosphate Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữẩm, chất tạoxốp, chất tạo phức kimloại, chất ổn định, chấtlàm dày
28362000 Natri carbonat Sodium carbonate Chấttạo xốp, chất điềuchỉnh độ acid, chất chống đông vón
39123100 Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed Chất ổn định, chất làmdầy
29299010 Natri cyclamat Sodium cyclamate Chất tạo ngọt
29181590 Natri dihydro citrat Sodium Dihydrogen Citrate Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại,chất làm dầy
29181900 Natri DL-malat Sodium DL-malate chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
29362700 Natri erythorbat Sodium erythorbate Chất chống oxy hóa
28372000 Natri ferrocyanid Sodium Ferrocyanide Chất chống đôngvón
29171900 Natri fumarat (các muối) Sodium fumarates Chất điều chỉnh độ acid
28321000 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulfite Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
29181900 Natri hyro DL-malat Sodium hyrogen DL- malate Chất điều chỉnh độ acid
28321000 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
28352990 Natri nhôm phosphat Sodium Aluminium Phosphate-acidic Chất điều chỉnh độ acid
28421000 Natri nhôm silicat Sodium Aluminosilicate Chất chốngđông vón
29362300 Natri Riboflavin 5’- phosphat Riboflavin 5’- phosphate sodium Phẩm màu
29161900 Natri sorbat Sodium Sorbate Chất bảo quản
29157030 Nalri stearoyl lactylat Sodium stearoyl lactylate Chất nhũ hóa, chấtxửlý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
28331900 Natri sulfat Sodium sulfate Chất điều chỉnh độ acid
28321000 Natri sulfit Sodium Sulfite Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
28323000 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
29224990 Neotam Neotame Chất điều vị, chất tạongọt
28332210 Nhôm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate Chất làm rắn chắc, chấtđiều chỉnhđộ
28332290
28332210 Nhôm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate Chất điều chỉnh độacid
28332290
29232010 Nhóm lecithin Lecithins Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
28421000 Nhôm silicat Aluminium Silicate Chất chống đôngvón
13019090 Nhựa guaiac Guaiac Resin Chất chống oxy hóa
29419000 Nisin Nisin Chất bảo quản
29159090 Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose Sucrose oligoesters type I and type II Chất nhũ hóa, chất ổnđịnh
29071900 Ortho-phenylphenol Ortho-Phenylphenol Chất bảo quản
25221000 Oxyd calci Calcium oxyde Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
28259000
25199010 Oxyd Magnesi Magnesium oxyde Chất chống đôngvón
25199020
35079000 Papain Papain Enzym, chất điều vị
33019090 Parika oleoresin Parika oleoresin Phẩm màu
13022000 Pectin Pectins Chất nhũ hóa, chất tạogel, chất ổn định, chấtlàm dầy
28353990 Pentakali triphosphat Pentapotassium triphosphate Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa,chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định,chấtlàm dày
28353110 Pentanatri triphosphat Pentasodium triphosphate Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa,chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chấtlàm dày
35051090 Phosphated Distarch Phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
32030010 Phức clorophyl đồng Chlorophyll Copper Complex Phẩm màu
32030010 Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts Phẩm màu
34021310 Polydimethyl siloxan Polydimethylsiloxane Chất Chống đôngvón,chất chống tạo bọt,chấtnhũ hóa
39100090
39072090 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
34021390 Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate Chất nhũ hóa
34021390 Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate Chất nhũ hóa
34021390 Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate Chất nhũ hóa
34021390 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate Chất nhũ hóa
34021990 Polyoxyethylen (40) stearat Polyoxyethylene (40) stearate Chất nhũ hóa
34021390 Polyoxyethylen (8) stearat Polyoxyethylene (8) stearate Chất nhũ hóa
34021390 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
39053010 Polyvinyl alcohol Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất làm dầy
39059910 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone Chất ổn định, chất nhũhóa, chất làm bóng, chất làm dày
39059990 Polyvinylpyrolidon, không tan Polyvinylpyrolidon, insoluble Chất ổn định màu, chất ổn định
32041900 Ponceau 4R Ponceau 4R Phẩm màu
29182990 Propyl galat Gallate, Propyl Chất chống oxy hóa
29182990 Propyl pra- Hydroxybenzoat Propyl pra- Hydroxybenzoate Chất bảo quản
39131000 Propylen glycol alginat Propylene glycol alginate Chất làm dầy, chấtổnđịnh
35079000 Protease Protease (A. orysee var.) Enzym, chất điều vị,chất xử lý bột, chấtổnđịnh, chất làm bóng
39139030 Pullulan Pullulan Chất làm bóng, chấtlàm dầy
32041210 Quinolin Quinoline Yellow Phẩm màu
27129090 Sáp vi tinh thể Microcrystalline Wax Chất làm bóng, chất tạo bọt
29181100 Sắt (II) lactat Ferrous lactate Chất ổn định màu
29181590 Sắt amoni citrat Ferric ammonium citrate Chất chống đông vón
13019040 Shellac Shellac Chất làm bóng
29400000 Siro maltitol Maltitol syrup Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chấtổn định, chất tạo ngọt
17022000 Siro polyglycitol Polyglycitol syrup Chất tạo ngọt
35051090 Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định,chất làm dầy
35051090 Starch acetate, este hóa với Vinyl Axetat Starch acetate, Esterifiedwith Vinyl Axetate Chất xử lý bột
35051010 Starch Natri Octenyl Succinat Starch Sodium Octenyl Succinate Chất xử lý bột, chất nhũ hóa,chất ổn định
35051090
29181590 Stearyl citrat Stearyl citrate Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
29389000 Steviol glycosid Steviol glycosides Chất tạo ngọt
29400000 Sucralose Sucralose Chất tạo ngọt
38249070 Sucroglyxerid Sucroglycerides Chất nhũ hóa
29400000 Sucrose acetat isobutyrat Sucrose acetate isobutyrate Chất nhũ hóa
28112920 Sulphua dioxyd Sulfur Dioxyde Chất bảo quản, chất chốngoxi hóa
32041290 Sunset yellow FCF Sunset Yellow FCF Phẩm màu
32041900 Tartrazin Tartrazine Phẩm màu
29072990 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone Chất chống oxy hóa
35051010 Tinh bột đã được xử lýbằngacid Acid-Treated Starch Chất xử lý bột, chất nhũ hoá,chất ổn định
35051090
35051010 Tinh bột đãđược xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
35051090
35051010 Tinh bột đã khử màu Bleached Starch Chất xử lý bột, chất nhũ hóa,chất ổn định
35051090
35051010 Tinh bột xử lý oxy hóa oxydizedStarch Chất xử lý bột, chất nhũ hóa,chất ổn định
35051090
35051010 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chất xử lý bột, chất nhũ hóa,chất ổn định
35051090
29362800 Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp) Tocopherol concentrate, mixed Chất chống oxy hóa
29153990 Triacetin Triacetin Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm
29181590 Triamoni citrat Triammonium citrate Chất điều chỉnh độ acid
29181510 Tricalci citrat Tricalcium Citrates Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phứckim loại, chất ổn định

3. Vai trò của mã HS phụ gia thực phẩm

Xác Định Chính Xác Loại Sản Phẩm: Mã HS giúp xác định chính xác và chi tiết loại phụ gia thực phẩm. Điều này quan trọng để đảm bảo sự hiểu biết đầy đủ về sản phẩm, từ thành phần đến mục đích sử dụng.

Quản Lý Xuất Nhập Khẩu: Mã HS là hệ thống chuẩn quốc tế được chấp nhận để quản lý xuất nhập khẩu. Việc sử dụng mã HS giúp các doanh nghiệp và cơ quan quản lý theo dõi và kiểm soát chặt chẽ các giao dịch quốc tế liên quan đến phụ gia thực phẩm.

Thống Nhất Thương Mại Quốc Tế: Mã HS giúp thống nhất và đồng bộ hóa các quy tắc thương mại quốc tế. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho sự minh bạch và tính công bằng trong các giao dịch thương mại quốc tế.

Giảm Rủi Ro Pháp Lý: Sử dụng mã HS giúp giảm rủi ro pháp lý do chúng ta có một hệ thống chung để mô tả sản phẩm. Điều này làm giảm khả năng hiểu lầm và tranh chấp trong quá trình thương mại.

Tăng Hiệu Quả Quản Lý: Mã HS cung cấp một cơ sở dữ liệu chung và hiệu quả về việc quản lý và theo dõi các loại phụ gia thực phẩm. Điều này giúp cơ quan quản lý có cái nhìn tổng quan và doanh nghiệp dễ dàng thực hiện các thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu.

Đảm Bảo An Toàn và Chất Lượng: Việc sử dụng mã HS đảm bảo rằng mọi loại phụ gia thực phẩm đều được phân loại và kiểm soát chặt chẽ theo các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng, bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng.

Mã HS phụ gia thực phẩm không chỉ là một hệ thống mã số, mà là công cụ quan trọng hỗ trợ quản lý, thương mại và đảm bảo an toàn thực phẩm trên phạm vi quốc tế. Sự thống nhất này giúp tạo ra một môi trường kinh doanh toàn cầu trong ngành thực phẩm, đồng thời giảm thiểu rủi ro và tăng cường tính minh bạch trong chuỗi cung ứng thực phẩm.

Tổng kết lại, việc mô tả chi tiết mã HS (Harmonized System) cho phụ gia thực phẩm không chỉ là một phần quan trọng trong quản lý xuất nhập khẩu mà còn giúp tạo ra sự minh bạch và rõ ràng trong giao thương quốc tế. Mã HS không chỉ đơn thuần là một hệ thống mã số, mà còn là ngôn ngữ chung giữa các quốc gia, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thương mại và hợp tác quốc tế.

Qua việc mô tả chi tiết mã HS cho phụ gia thực phẩm, chúng ta có cái nhìn rõ ràng về thành phần, nguồn gốc, và mục đích sử dụng của sản phẩm. Điều này không chỉ giúp cơ quan quản lý địa phương và quốc tế kiểm soát chặt chẽ mặt hàng mà còn giúp doanh nghiệp hiểu rõ về yêu cầu và tiêu chuẩn để tuân thủ.

Qua từng con số và mã HS, chúng ta nhận thức được tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại phụ gia thực phẩm, từ đó đảm bảo an toàn và chất lượng cho người tiêu dùng. Đồng thời, việc áp dụng mã HS cũng giúp tạo điều kiện công bằng trong thương mại quốc tế, giảm rủi ro và tăng tính minh bạch trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

4. Tầm quan trọng của mã HS cho phụ gia thực phẩm:

Mã HS đóng vai trò quan trọng trong việc:

  • Xác định thuế nhập khẩu, thuế GTGT và chính sách nhập khẩu cho phụ gia thực phẩm.
  • Thu thập số liệu thống kê về thương mại quốc tế của phụ gia thực phẩm.
  • Kiểm soát chất lượng và an toàn của phụ gia thực phẩm.

Lưu ý:

Mã HS cho phụ gia thực phẩm có thể thay đổi theo thời gian. Do đó, cần cập nhật thông tin mới nhất về mã HS từ các nguồn chính thức.

Nhìn chung, việc mô tả mã HS cho phụ gia thực phẩm không chỉ là một yêu cầu pháp lý mà còn là bước quan trọng để xây dựng lòng tin, công bằng, và phát triển bền vững trong ngành thực phẩm quốc tế. Nếu có bất kỳ vấn đề thắc mắc các bạn có thể liên hệ Pháp lý thực phẩm ACC để được giải đáp chi tiết và nhanh chóng nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

087.790.7790