Mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm

Trong thời đại ngày nay, vấn đề an toàn thực phẩm ngày càng trở nên quan trọng, đặc biệt là khi mức độ tiêu thụ thực phẩm ngày càng tăng. Việc đảm bảo an toàn thực phẩm không chỉ đề xuất một cấp độ cao về sức khỏe cộng đồng mà còn là một trách nhiệm lớn của các tổ chức và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm. Một công cụ quan trọng hỗ trợ cho việc đánh giá và theo dõi an toàn thực phẩm là “Mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm.” Bài viết này sẽ cung cấp những thông tin về tầm quan trọng của mẫu biểu này, cùng những lợi ích mà nó mang lại trong việc đảm bảo chất lượng và an toàn cho người tiêu dùng.

Mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm
Mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm

1. Mẫu báo cáo an toàn thực phẩm tuyến xã

Căn cứ theo quy định khoản 3 Điều 3 Quyết định 3081/QĐ-BYT như sau

Báo cáo tuyến xã theo mẫu 1A ban hành theo Quyết định này:

Đơn vị báo cáo: Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

Đơn vị nhận báo cáo: Phòng Y tế hoặc Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

Thời gian gửi báo cáo:

  • Báo cáo 6 tháng đầu năm: chậm nhất là ngày 16 tháng 6 của năm báo cáo.
  • Báo cáo năm: chậm nhất là ngày 16 tháng 12 của năm báo cáo.

UBND XÃ/PHƯỜNG…
TRẠM Y TẾ…..
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

…….., Ngày  tháng  năm 20…..

 

BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN THỰC PHẨM

 Báo cáo 6 tháng                     Báo cáo năm

Kính gửi:…………………………………………………………………………………….. ………………..

I. Hành chính

1. Tên xã:……………………………………………………………………………………………………………….

– Dân số (người):…………………………………………………………………………………

– Diện tích (Km2):………………………………………………………………………………..

– Số thôn/bản/tổ:………………………………………………………………………

2. Thống kê nguồn lực quản lý ATTP tuyến xã/phường:

1  Tên đơn vị :…………….…………………………………………………………………..……

2  Địa chỉ:

Số nhà: ……… Đường……….…, phố/xóm thôn: …….…..….

Phường/xã:………………………

Quận/huyện:……….………………………. Tỉnh/TP:……………………………..………..

Điện thoại: ……………

e-mail:…………………

3  Cán bộ, nhân viên:

(a) Tổng số cán bộ, nhân viên (*):…………………………..………..người

(b) Phân loại (ghi số người vào cột tương ứng):

Cán bộ

Số lượng (người)

(1) Chuyên trách

……….

(2) Kiêm nhiệm

…………

(3) Khác (ghi rõ)

…………

(c) Trình độ học vấn (ghi số người vào cột tương ứng):

Trình độ

Số lượng (người)

(1) Sau đại học

………………

(2) Đại học

………….

(3) Cao đẳng, trung cấp

………….

(4) Khác (ghi rõ)

……………

4 Thiết bị văn phòng của bộ phận được phân công nhiệm vụ bảo đảm ATTP

Tên trang thiết bị

Số lượng

(1) Máy tính (chiếc)

…………….

(*) Bao gồm cả cán bộ văn xã làm đầu mối về an toàn thực phẩm theo Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 10/10/2017 của Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2017.

3. Thông tin số cơ sở thực phẩm:

TT

Nội dung báo cáo

Tổng số cơ sở trên địa bàn xã (Cơ sở)

Số cơ sở thuộc quản lý của UBND xã (Cơ sở)

Số cơ sở có GCN đủ điều kiện/tổng số cơ sở phải cấp GCN (Cơ sở)

1

Cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh)

………….

…………

………………

2

Cơ sở kinh doanh thực phẩm

………….

…………

………………

3

Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

………….

…………

………………

4

Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

………….

…………

………………

Tổng cộng

………

…………

………………

II. Công tác bảo đảm an toàn thực phẩm

1. Quản lý, chỉ đạo:

TT

Nội dung hoạt động

Kết quả

Số lượng

Ghi chú

1

BCĐLN ATTP phường/xã/thị trấn do Chủ tịch UBND làm Trưởng ban:

………

……

2

Họp BCĐLN ATTP

………

………

3

Hội nghị triển khai, tổng kết của BCĐ

………

………

2. Thông tin, truyền thông

TT

Tên hoạt động/hình thức

Kết quả

Số lượng

Ghi chú

1

Nói chuyện/Hội thảo

………

………

2

Phát thanh loa, đài (tin/bài/phóng sự)

………

………

3

Băng rôn, khẩu hiệu

………

………

4

Tranh áp – phích/Posters

………

………

5

Tờ gấp/tờ rơi

………

………

6

Tài liệu khác (ghi rõ):……………………..

………

………

3. Hoạt động thanh tra, kiểm tra:

1  Số lượng đoàn:                                                                                 ……..……

2  Số cơ sở được thanh tra, kiểm tra (cơ sở):                                         ………….

3  Kết quả chi tiết:

TT

Nội dung

Tuyến xã

SX thực phẩm (gồm vừa SX và vừa KD)

KD thực phẩm

KD dịch vụ ăn uống

KD thức ăn đường phố

Tổng cộng

1

Tổng số cơ sở

………

………

………

………

………

2

Cơ sở được thanh tra, kiểm tra

………

………

………

………

………

 

Đạt (số cơ sở/%)

………

………

………

………

………

Vi phạm (số cơ sở/%)

………

………

………

………

………

3

Xử lý vi phạm

………

………

………

………

………

3.1

Phạt tiền:

 

 

 

 

 

 

– Số cơ sở:

…………

…………

……….

…………

…………

– Tiền phạt (đồng):

………….

…………

……….

………….

………….

3.2

Xử phạt bổ sung:

…………

…………

……….

…………

…………

 

– Đình chỉ hoạt động (*)

………….

…………

…………

………….

………….

– Tịch thu tang vật…

…………

…………

……….

…………

…………

3.3

Khắc phục hậu quả (loại, trọng lượng):

…………

…………

……….

…………

…………

 

– Buộc thu hồi (*)

………….

…………

……….

………….

………….

– Buộc tiêu hủy

………….

…………

……….

………….

………….

– Khác (ghi rõ):……..

…………

…………

……….

…………

…………

(*) Tổng hợp các trường hợp đầu mối xử lý và chuyển cấp trên quyết định

4. Kiểm nghiệm thực phẩm

TT

Loại xét nghiệm nhanh

Kết quả xét nghiệm mẫu

Tổng số mẫu xét nghiệm (mẫu)

Mẫu đạt

Mẫu không đạt

Số lượng

%

Số lượng

%

1

Hóa lý

…….

…….

…….

…….

…….

2

Vi sinh

…….

…….

…….

…….

…….

5. Ngộ độc thực phẩm

TT

Nội dung

Kết quả

So sánh (số lượng/%)

Năm nay

Năm trước

1

Số vụ (vụ)

…….

…….

…….

2

Số mắc (người)

…….

…….

…….

3

Số tử vong (người)

…….

…….

…….

4

Số vụ ≥ 30 người mắc (vụ)

…….

…….

…….

6. Kinh phí triển khai hoạt động về ATTP

TT

Nguồn kinh phí

Số lượng (triệu đồng)

Ghi chú

1

Ngân sách từ Chương trình mục tiêu y tế – dân số

…….

…….

2

Ngân sách từ địa phương

…….

…….

3

Nguồn kinh phí khác (ghi rõ)…

…….

…….

Tông cộng

…….

…….

7. Các hoạt động khác (nếu có):

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

III. Đánh giá chung

1. Ưu điểm:

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

2. Tồn tại:

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

3. Kiến nghị:

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

 


Nơi nhận:
– Phòng Y tế;
– Trung tâm Y tế huyện;
– UBND xã/phường/thị trấn;
– Lưu: VT.

LÃNH ĐẠO
(Ký tên đóng dấu)

2. Mẫu báo cáo an toàn thực phẩm tuyến huyện

Căn cứ theo quy định khoản 4 Điều 3 Quyết định 3081/QĐ-BYT như sau

Báo cáo tuyến huyện theo mẫu 1B ban hành theo Quyết định này

Đơn vị báo cáo: Phòng Y tế hoặc Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

Đơn vị nhận báo cáo: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm/Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

Thời gian gửi báo cáo:

  • Báo cáo 6 tháng đầu năm: chậm nhất là ngày 18 tháng 6 của năm báo cáo.
  • Báo cáo năm: chậm nhất là ngày 18 tháng 12 của năm báo cáo.

UBND QUẬN/HUYỆN…
…ĐƠN VỊ…..
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

…….., Ngày  tháng  năm 20…..

BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN THỰC PHẨM

 Báo cáo 6 tháng                     Báo cáo năm

Kính gửi:………………………………………………………………………………………………

I. Hành chính

1. Tên huyện:……………………………………………………………………………………………………….

– Dân số (người):………………… ……………………………………………………

– Diện tích (Km2):…………………………………………..……………………….

– Số xã/phường/thị trấn:……………… ……………………………………………….

2. Thống kê nguồn lực quản lý ATTP tuyến quận/huyện:

1  Tên đơn vị báo cáo:………………………………………………………….…….

2  Địa chỉ:………………………………………………………………………………..

Số nhà: ……… Đường, phố:………………..……. Phường/thị trấn:………………

Quận/huyện:…..……………………………………. Tỉnh/TP:…………..………..

Điện thoại: ……………….

email: ………..

3 Cán bộ, nhân viên:

(a) Tổng số cán bộ, nhân viên (*)…………………..………..người

(b) Phân loại (ghi số người vào cột tương ứng):

Cán bộ

Số lượng (người)

(1) Chuyên trách

………………….

(2) Kiêm nhiệm

….…………….

(3) Quản lý

……………….

(4) Chuyên môn/kỹ thuật

……………….

(5) Khác (ghi rõ)

…………………..

(c) Trình độ học vấn (ghi số người vào cột tương ứng):

Trình độ

Số lượng (người)

(1) Sau đại học

……….

(2) Đại học

…………….

(3) Cao đẳng, trung cấp

……………..

(4) Khác (ghi rõ)

……………

4. Thiết bị văn phòng của bộ phận được phân công nhiệm vụ bảo đảm ATTP

Tên trang thiết bị

Số lượng

(1) Máy tính (chiếc)

…………….

5. Năng lực kiểm nghiệm

Chỉ tiêu kiểm nghiệm

Số lượng

 (1) Xét nghiệm chỉ tiêu hóa lý (chỉ tiêu):

………..

 (2) Xét nghiệm chỉ tiêu vi sinh (chỉ tiêu):

…………..

(*) Bao gồm cả công chức tại phòng y tế và cán bộ viên chức tại Trung tâm y tế quận/huyện

3. Thông tin số cơ sở thực phẩm:

TT

Nội dung

Tuyến huyện

Tổng số cơ sở trên địa bàn huyện

Số cơ sở thuộc quản lý của UBND huyện

Số cơ sở có GCN đủ điều kiện/tổng số cơ sở phải cấp GCN do UBND huyện quản lý

1

Cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh)

……

……

……

2

Cơ sở kinh doanh thực phẩm

……

……

……

3

Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

……

……

……

4

Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

……

……

……

Tổng

……

……

……

II. Công tác bảo đảm an toàn thực phẩm

1. Quản lý, chỉ đạo:

TT

Nội dung hoạt động

Tuyến huyện

Số lượng

Ghi chú

1

BCĐLN ATTP phường/xã/thị trấn/quận/huyện do Chủ tịch UBND làm Trưởng ban.

………

………

2

Họp BCĐLN ATTP

………

………

3

Hội nghị triển khai, tổng kết của BCĐ

………

………

2. Hoạt động thông tin, truyền thông

TT

Tên hoạt động/hình thức

Tuyến huyện

Số lượng

Ghi chú

1

Nói chuyện/Hội thảo (buổi/tổng số người dự)

………

………

2

Tập huấn (lớp/tổng số người dự)

………

………

3

Phát thanh loa, đài (tin/bài/phóng sự)

………

………

4

Truyền hình (buổi/tọa đàm/phóng sự)

………

………

5

Báo viết (tin/bài/phóng sự)

………

………

6

Băng rôn, khẩu hiệu

………

………

7

Tranh áp – phích/Posters

………

………

8

Tờ gấp/tờ rơi

………

………

9

Tài liệu khác (ghi rõ):…………………

………

………

3. Hoạt động thanh tra, kiểm tra:

1  Số lượng đoàn thanh tra, kiểm tra:                                         ……………

2  Số cơ sở được thanh tra, kiểm tra (cơ sở):                            ……………

3  Kết quả chi tiết:

TT

Nội dung

Tuyến huyện

SX thực phẩm (gồm vừa SX và vừa KD)

KD thực phẩm

KD dịch vụ ăn uống

KD thức ăn đường phố

Cộng

1

Tổng số cơ sở

…………

…….

…………

…………

…………

2

Cơ sở được thanh tra, kiểm tra

…………

…….

…………

…………

…………

 

Đạt (số cơ sở/%)

…………

……

…………

…………

…………

Vi phạm (số cơ sở/%)

…………

…….

…………

…………

…………

3

Xử lý vi phạm

 

 

 

 

 

3.1

Phạt tiền:

…………

…….

…………

…………

…………

 

– Số cơ sở:

…………

…….

…………

…………

…………

– Tiền phạt (đồng):

…………

…….

…………

…………

…………

3.2

Xử phạt bổ sung:

 

 

 

 

 

 

– Tước quyền sử dụng GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP

…………

…….

…………

…………

…………

– Đình chỉ hoạt động

…………

…….

…………

…………

…………

 

– Tịch thu tang vật

…………

…….

…………

…………

…………

3.3

Khắc phục hậu quả (loại, trọng lượng):

 

 

 

 

 

 

– Buộc thu hồi

…………

…….

…………

…………

…………

 

– Buộc tiêu hủy …………

…….

…………

…………

…………

– Khác (ghi rõ):…………….. …………

…….

…………

…………

…………

4

Xử lý khác  

 

 

 

 

4.1

Thu hồi GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP …………

…….

…………

…………

…………

4.2

Chuyển cơ quan điều tra …………

…….

…………

…………

…………

4. Kiểm nghiệm thực phẩm

TT

Nội dung

Tuyến huyện

1

Xét nghiệm tại labo (tổng số mẫu)

…………

1.1

Hóa lý (tổng số mẫu)

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

1.2

Vi sinh

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

2

Xét nghiệm nhanh

…………

2.1

Hóa lý (tổng số mẫu)

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

2.2

Vi sinh

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

Tổng (1+2)

…………

5. Ngộ độc thực phẩm

TT

Nội dung

Kết quả

So sánh (Số lượng/%)

Năm nay

Năm trước

1

Số vụ (vụ)

…….

…….

…….

2

Số mắc (người)

…….

…….

…….

3

Số tử vong (người)

…….

…….

…….

4

Vụ NĐTP lớn (>= 30 người/vụ)

…….

…….

…….

5

Nguyên nhân (vụ)

…….

…….

…….

 

– Vi sinh

…….

…….

…….

  – Hóa học

…….

…….

…….

 

– Độc tố tự nhiên

…….

…….

…….

 

– Không xác định

…….

…….

…….

6. Kinh phí triển khai hoạt động về an toàn thực phẩm:

TT

Nguồn kinh phí

Số lượng (triệu đồng)

Ghi chú

1

Ngân sách từ Chương trình mục tiêu y tế – dân số

…….

…….

2

Ngân sách từ địa phương

…….

…….

3

Nguồn kinh phí khác (ghi rõ)…………….

…….

…….

Tng cộng

…….

…….

7. Các hoạt động khác (nếu có):

………………………………………………………………………………………………………………………..

III. Đánh giá chung

1. Ưu điểm:

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

2. Tồn tại:

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

3. Kiến nghị:

……………………………………………………………………………………………………………………….

 


Nơi nhận:
– Chi cục ATVSTP/Ban QLATTP tỉnh/TP….;
– UBND quận/ huyện/thị xã/TP. thuộc tỉnh;
– BCĐLN;
– Lưu: VT.

LÃNH ĐẠO
(Ký tên đóng dấu)

3. Mẫu báo cáo an toàn thực phẩm tuyến tỉnh

Căn cứ theo quy định khoản 5 Điều 3 Quyết định 3081/QĐ-BYT như sau

Báo cáo tuyến tỉnh theo mẫu 1C ban hành theo Quyết định này

Đơn vị báo cáo: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm/Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

Đơn vị nhận báo cáo: Cục An toàn thực phẩm.

Thời gian gửi báo cáo:

  • Báo cáo 6 tháng đầu năm: chậm nhất là ngày 20 tháng 6 của năm báo cáo.
  • Báo cáo năm: chậm nhất là ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo.

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ….
SỞ Y TẾ (CHI CỤC)/BAN
QLATTP TỈNH…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

……..Ngày  tháng  năm 20…..

 

BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN THỰC PHẨM

 Báo cáo 6 tháng                     Báo cáo năm

Kính gửi:………………………………………………………………………………………………

I. Hành chính

1. Tên tỉnh:……………………………………………………………………………………………………………

– Dân số (người):…… …..……………….……………………………………….

– Diện tích (Km2):…………… …………..…………………………………………

– Số xã/phường/thị trấn:……………… ……………………………………………

– Số huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh………………………………..….

2. Thống kê nguồn lực quản lý ATTP tuyến tỉnh:

1  Tên đơn vị (Chi cục/Ban Quản lý ATTT tỉnh/TP):………………………………..

2  Địa chỉ:

Số nhà: ……… Đường phố:……….………. Phường:……………………… …………

Quận/huyện:…………………… Tỉnh/TP:……………..…………………………..

Điện thoại: ………………………..

e-mail:………………………………..

3  Lãnh đạo đơn vị

Chức danh

Họ và tên

Số điện thoại

Chi cục trưởng/Trưởng ban

………………..

………………..

Phó Chi cục trưởng/Phó Trưởng ban

 

 

(1)………………………………………

………………..

………………..

(2)………………………………………

………………..

………………..

(3)………………………………………

………………..

………………..

Tổng (1)

………………..

………………..

4  Số lượng cán bộ, công chức, viên chức theo phòng/ban thuộc đơn vị

Tên phòng

ĐVT

Số lượng (người)

(1) Phòng …………..………………….

Người

………………..

(2) Phòng …………..………………….

………

………………..

(3) Phòng …………..………………….

……..

………………..

(4) Phòng …………..………………

………

………………

(5) Phòng …………..………………….

………

………………..

(6) Phòng …………..………………….

……….

………………..

(7) Khác (ghi rõ)………………………

……….

………………..

Tổng (2)

………

………………..

Tổng cộng (1+2)

………..

………………..

5  Trình độ học vấn cán bộ, công chức, viên chức (ghi số người vào cột tương ứng)

 (1) Sau đại học

…………………….

(2) Đại học

…………………….

(3) Cao đẳng trở xuống

…………………….

(4) Khác (ghi rõ)

…………………….

6  Trụ sở làm việc của đơn vị (đánh dấu vào ô tương ứng)

(1) Trụ sở công vụ

………………..

(2) Nhà đi thuê/mượn

………………..

(3) Nhà kiên cố (nhà cấp 3, 2 và 1)

………………..

(4) Nhà tạm (nhà cấp 4 …..)

………………..

Tổng diện tích mặt bằng (m2)

………………..

Diện tích phòng làm việc (m2)

………………..

7  Phương tiện, thiết bị tin học của đơn vị

Tên phương tiện, thiết bị

Số lượng

Được cấp

Loại ≥ 7 chỗ

(1) Ô tô công tác (chiếc)

…………

……

……………….

(2) Ô tô chuyên dụng (chiếc)

……………

……

……………….

(3) Máy tính (chiếc)

…………

……

………………

3. Thông tin số cơ sở thực phẩm:

TT

Nội dung

Tuyến tỉnh

 

 

Số cơ sở trên địa bàn tỉnh

Số cơ sở thuộc quản lý của UBND tỉnh

Số cơ sở có GCN đủ điều kiện/tổng số cơ sở phải cấp

1

Cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh)

……

……

…….

2

Cơ sở kinh doanh thực phẩm

……

……

…………

3

Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

……

……

………..

4

Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

……

……

………….

 

Tổng cộng

……

……

…………

II. Công tác bảo đảm an toàn thực phẩm

1. Quản lý, chỉ đạo:

TT

Nội dung hoạt động

Tuyến tỉnh

Số lượng

Ghi chú

1

BCĐLN ATTP phường/xã/quận/huyện/tỉnh/thành phố do Chủ tịch UBND làm Trưởng ban

…………….

…………….

2

Họp BCĐLN ATTP

…….

…….

3

Hội nghị triển khai, tổng kết của BCĐ

………

………

2. Hoạt động thông tin, truyền thông

TT

Tên hoạt động/hình thức

Tuyến tỉnh

Số lượng

Ghi chú

1

Nói chuyện/Hội thảo (buổi/tổng số người dự)

………

………

2

Tập huấn (lớp/tổng số người dự)

………

………

3

Phát thanh loa, đài (tin/bài/phóng sự)

………

…….

4

Truyền hình (buổi/tọa đàm/phóng sự)

………

………

5

Báo viết (tin/bài/phóng sự)

………

………

6

Băng rôn, khẩu hiệu

………

………

7

Tranh áp – phích/Posters

………

………

8

Tờ gấp/tờ rơi

………

………

9

Tài liệu khác (ghi rõ):……

………

……….

3. Hoạt động thanh tra, kiểm tra:

TT

Nội dung

Tuyến tỉnh

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng đoàn thanh tra, kiểm tra:

………

 

2

Tổng số cơ sở được thanh tra, kiểm tra

……….

 

3

Tổng số sản phẩm được thanh tra, kiểm tra

………

 

4

Tổng số cơ sở vi phạm

………

 

4.1

Vi phạm về công bố sản phẩm

 

 

 

Số sản phẩm vi phạm/%

………

 

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

4.2

Vi phạm về chất lượng sản phẩm

 

 

 

Số sản phẩm vi phạm/%

………

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

4.3

Vi phạm về chỉ tiêu an toàn thực phẩm

 

 

 

Số sản phẩm vi phạm/%

………

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

4.4.

Vi phạm về quảng cáo thực phẩm

 

 

 

Số sản phẩm vi phạm/%

………

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

4.5

Vi phạm về điều kiện an toàn thực phẩm

 

 

 

Số cơ sở vi phạm/%

………

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

4.6

Vi phạm khác

 

 

 

Số cơ sở vi phạm/%

………

 

Tổng số tiền xử phạt (đồng)

………

 

5

Kết quả chi tiết:

TT

Nội dung

Tuyến tỉnh

SX thực phẩm (gồm vừa SX và vừa KD)

KD thực phẩm

KD dịch vụ ăn uống

KD thức ăn đường phố

Cộng

5.1

Tổng số cơ sở

…………

………..

…………

………..

…………

5.2

Cơ sở được thanh tra, kiểm tra

…………

………..

…………

………..

…………

 

Đạt (số cơ sở/%)

…………

………..

…………

………..

…………

Vi phạm (số cơ sở/%)

…………

………..

…………

………..

…………

5.3

Xử lý vi phạm

…………

………..

…………

………..

…………

5.3.1

Phạt tiền:

…………

………..

…………

………..

…………

 

– Số cơ sở:

…………

………..

…………

………..

…………

– Tiền phạt (đồng):

…………

………..

…………

………..

…………

5.3.2

Xử phạt bổ sung:

…………

………..

…………

………..

…………

 

– Tước quyền sử dụng GCN

…………

………..

…………

………..

…………

+ Tước GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP

…………

………..

…………

………..

…………

+ Tước giấy tiếp nhận đăng ký công bố

…………

………..

…………

………..

…………

+ Tước giấy xác nhận nội dung quảng cáo

…………

………..

…………

………..

…………

– Đình chỉ hoạt động;

…………

………..

…………

………..

…………

– Tịch thu tang vật…

…………

………..

…………

………..

…………

5.3.3

Khắc phục hậu quả (loại, trọng lượng):

…………

………..

…………

………..

…………

 

– Buộc thu hồi

…………

………..

…………

………..

…………

– Buộc tiêu hủy

…………

………..

…………

………..

…………

– Khác (ghi rõ):……..

…………

………..

…………

………..

…………

5.4

Xử lý khác  

 

 

 

 

5.4.1

Thu hồi GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP

…………

………..

…………

………..

…………

5.4.2

Chuyển cơ quan điều tra

…………

………..

…………

………..

…………

4. Kiểm nghiệm thực phẩm

TT

Nội dung

Tuyến tỉnh

1

Xét nghiệm tại labo (tổng số mẫu)

…………

1.1

Hóa lý (tổng số mẫu)

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

1.2

Vi sinh

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

2

Xét nghiệm nhanh

…………

2.1

Hóa lý (tổng số mẫu)

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

2.2

Vi sinh (tổng số mẫu)

…………

 

– Đạt (số mẫu/%)

…………

– Không đạt (số mẫu/%)

…………

5. Ngộ độc thực phẩm

TT

Nội dung

Kết quả

So sánh (số lượng/%)

Năm nay

Năm trước

1

Số vụ (vụ)

…….

…….

…….

2

Số mắc (người)

…….

…….

…….

3

Số tử vong (người)

…….

…….

…….

4

Số vụ NĐTP lớn (≥ 30 người/vụ)

…….

…….

…….

5

Nguyên nhân (vụ)

…….

…….

…….

 

– Vi sinh

…….

…….

…….

– Hóa học

…….

…….

…….

– Độc tố tự nhiên

…….

…….

…….

– Không xác định

…….

…….

…….

6

Tỷ lệ ca ngộ độc thực phẩm/100.000 dân

……….

………

………….

6. Số liệu cấp, thu hồi giấy xác nhận nội dung quảng cáo

TT

Tên nhóm sản phẩm

Số lượng giấy XNQC đã cấp

Số lượng giấy XNQC bị thu hồi

1

Thực phẩm dinh dưỡng y học

……………………

……………………

2

Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt

……………………

……………………

3

Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

…………..

……………..

7. Số liệu sản phẩm được cấp (thu hồi) giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm; sản phẩm tự công bố; sản phẩm tự công bố bị hủy do nội dung công bố không phù hợp

7.1. Số liệu sản phẩm được cấp (thu hồi) giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm

(từ ngày….…tháng…….…năm………đến ngày…..….tháng…..…năm…..…)

TT

Tên nhóm sản phẩm

Số lượng sản phẩm

Trong nước (số lượng sản phẩm)

Nhập khẩu (số lượng sản phẩm)

Ghi chú (tên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận)

Cấp

Thu hồi

Cấp

Thu hồi

Cấp

Thu hồi

 

1

Thực phẩm dinh dưỡng Y học

……

……

……

……

……

……

……

2

Thực phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt

……

……

……

……

……

……

……

3

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi

……

……

……

……

……

……

……

 

Tổng số sản phẩm

……

……

……

……

……

……

……

7.2. Số liệu sản phẩm tự công bố và sản phẩm tự công bố bị hủy do nội dung công bố không phù hợp

(từ ngày….…tháng…….…năm………đến ngày…..….tháng…..…năm…..…)

TT

Tên nhóm sản phẩm

Số lượng

Trong nước

Nhập khẩu

Ghi chú (tên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận)

Sản phẩm tự công bố

Sản phẩm tự công bố bị hủy

Sản phẩm tự công bố

Sản phẩm tự công bố bị hủy

Sản phẩm tự công bố

Sản phẩm tự công bố bị hủy

1

Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm)

……

……

……

……

……

……

……

2

Thực phẩm chức năng (Trừ các nhóm sau: 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; 2. Thực phẩm dinh dưỡng Y học; 3. Thực phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; 4. Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi)

……

……

……

……

……

……

……

3

Các vi chất bổ sung vào thực phẩm

……

……

……

……

……

……

……

4

Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (Trừ phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng do Bộ Y tế quy định)

……

……

……

……

……

……

……

5

Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

……

……

……

……

……

……

……

6

Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công thương và Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

……

……

……

……

……

……

……

 

Tổng số sản phẩm

……

……

……

……

……

……

……

8. Kinh phí triển khai hoạt động về an toàn thực phẩm:

TT

Nguồn kinh phí

Số lượng (triệu đồng)

Ghi chú

1

Ngân sách từ Chương trình mục tiêu y tế – dân số

…….

…….

2

Ngân sách từ địa phương

…….

…….

3

Nguồn kinh phí khác (ghi rõ)…………….

…….

…….

Tng cộng

…….

…….

9. Các hoạt động khác (nếu có):

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………….

III. Đánh giá chung

1. Thuận lợi:

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

2. Khó khăn:

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

3. Đề xuất, Kiến nghị:

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

 


Nơi nhận:
– BCĐLN tỉnh/TP.;
– Cục ATTP;
– Lưu: VT

LÃNH ĐẠO
(Ký tên đóng dấu)

Bài báo cáo về an toàn thực phẩm không chỉ là một công cụ quan trọng để đảm bảo chất lượng và an toàn của sản phẩm, mà còn là một phần quan trọng trong quá trình kiểm soát và quản lý nguy cơ liên quan đến thực phẩm. Mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm đã đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ doanh nghiệp và cơ quan quản lý trong việc thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.

Mẫu biểu này không chỉ giúp thu thập thông tin một cách hệ thống về quá trình sản xuất, chế biến, và phân phối thực phẩm mà còn cung cấp cơ sở dữ liệu quan trọng để đánh giá và giảm thiểu rủi ro liên quan đến an toàn thực phẩm. Thông qua việc thực hiện các bước đo lường và đánh giá, doanh nghiệp có thể xác định những vấn đề có thể gây nguy cơ đối với sức khỏe của người tiêu dùng và triển khai các biện pháp sửa đổi để cải thiện chất lượng thực phẩm.

Mẫu báo cáo cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sự minh bạch và tin cậy trong ngành thực phẩm. Bằng cách cung cấp thông tin chi tiết về quá trình kiểm soát an toàn thực phẩm, doanh nghiệp không chỉ chứng minh sự cam kết với chất lượng mà còn tăng cường niềm tin của người tiêu dùng. Điều này là quan trọng trong bối cảnh ngày nay, khi mối quan tâm về an toàn thực phẩm ngày càng tăng cao. Nếu có bất kỳ vấn đề thắc mắc các bạn có thể liên hệ Pháp lý thực phẩm ACC để được giải đáp chi tiết và nhanh chóng nhất.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

087.790.7790